Nghĩa chính
- Mì trứng Trung Hoa, mì vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chinese-style wheat noodles.
- Món mìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)With a descriptive word: a dish containing Chinese-style wheat noodles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meeDạng gốc (base form)
- meesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mee-ahdanh từ | danh từ | Xui xẻo |
| hae meedanh từ | danh từ | Món mì Trung Quốc với nước súp đậm đà với tôm, lát thịt lợn, giá đỗ, v.v., bên trên là hẹ tây chiên và hành lá |
| mee-mawdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Âm thầm thực hiện các chuyển động cường điệu bằng miệng để có thể hiểu được trong môi trường có tiếng ồn lớn, chẳng hạn như tiếng ồn của máy móc |
| lor meedanh từ | danh từ | Món mì Phúc Kiến Trung Quốc được phục vụ trong nước sốt tinh bột đặc |
| mee kiadanh từ | danh từ | Loại mì mỏng của Trung Quốc |
| mee pokdanh từ | danh từ | Loại mì Trung Quốc dẹt, màu vàng |
| mee krobdanh từ | danh từ | Loại bún giòn của Thái Lan, thường được ăn kèm với nước sốt ngọt |
| kolo meedanh từ | danh từ | Món ăn Sarawak Iban-Trung Quốc bao gồm mì khô, ớt cay, thịt lợn xá xíu và rau |
Họ từ (word family)
cùng gốc meeTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimee
- từ tiếng Anh cổmē“me”
Ví dụ
- food-sellers kualis .Anh thích thú quan sát những người bán hàng đang đảo đều chảo mì đang chiên trong chiếc chảo kuali trên bếp than nguyên thủy.
- , , , […] […] . , .Chúng tôi đối mặt với một đĩa lớn đầy ắp hỗn hợp gây ngạc nhiên gồm mì Ý, măng, tôm thái lát và những viên thịt lợn nhỏ […] Tên của nó là mì. Mì là món ăn ưa thích của người Trung Quốc và được bán suốt ngày đêm.
- – . […] – , .Mì tôm Phúc Kiến – Thịt lợn và tôm trong sợi mì vàng. […] Mì nấm – Mì với nấm Trung Quốc, thịt lợn băm và rau xanh.