Dịch

mee

B1danh từ (noun)
UK/miː/US/mi/

Nghĩa chính

  1. Mì trứng Trung Hoa, mì vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chinese-style wheat noodles.
  2. Món mìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)With a descriptive word: a dish containing Chinese-style wheat noodles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meeDạng gốc (base form)
  2. meesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mee-ahdanh từXui xẻo
hae meedanh từMón mì Trung Quốc với nước súp đậm đà với tôm, lát thịt lợn, giá đỗ, v.v., bên trên là hẹ tây chiên và hành lá
mee-mawdanh từ, động từÂm thầm thực hiện các chuyển động cường điệu bằng miệng để có thể hiểu được trong môi trường có tiếng ồn lớn, chẳng hạn như tiếng ồn của máy móc
lor meedanh từMón mì Phúc Kiến Trung Quốc được phục vụ trong nước sốt tinh bột đặc
mee kiadanh từLoại mì mỏng của Trung Quốc
mee pokdanh từLoại mì Trung Quốc dẹt, màu vàng
mee krobdanh từLoại bún giòn của Thái Lan, thường được ăn kèm với nước sốt ngọt
kolo meedanh từMón ăn Sarawak Iban-Trung Quốc bao gồm mì khô, ớt cay, thịt lợn xá xíu và rau

Họ từ (word family)

cùng gốc mee

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimee
  2. từ tiếng Anh cổmē“me”

Ví dụ

  • food-sellers kualis .Anh thích thú quan sát những người bán hàng đang đảo đều chảo mì đang chiên trong chiếc chảo kuali trên bếp than nguyên thủy.
  • , , , […] […] . , .Chúng tôi đối mặt với một đĩa lớn đầy ắp hỗn hợp gây ngạc nhiên gồm mì Ý, măng, tôm thái lát và những viên thịt lợn nhỏ […] Tên của nó là mì. Mì là món ăn ưa thích của người Trung Quốc và được bán suốt ngày đêm.
  • – . […] – , .Mì tôm Phúc Kiến – Thịt lợn và tôm trong sợi mì vàng. […] Mì nấm – Mì với nấm Trung Quốc, thịt lợn băm và rau xanh.

AI