Dịch

meer

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ranh giới, mốc giớidanh từA boundary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meerDạng gốc (base form)
  2. meersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Meean Meerdanh từ riêngBang Lahore, trong thời kỳ thuộc địa của Anh ở Ấn Độ
Harlem MeerChưa có nghĩa

AI