mee sua
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Misua; a very thin variety of salted Chinese noodles made from wheat flour.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mee sua kor | Chưa có nghĩa | |
| mee sua ko | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phúc Kiến麵線mī-soàⁿ