mediumwave
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sóng vô tuyến có bước sóng khoảng 100 đến 1000 méttính từkhông so sánh (not comparable)Of radio waves, having a wavelength of approximately 100 to 1000 meters
- Của thiết bị vô tuyến, có khả năng truyền hoặc nhận tín hiệu ở bước sóng đótính từkhông so sánh (not comparable)Of radio equipment, capable of transmitting or receiving signals at such a wavelength.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mediumwave infrareddanh từ | danh từ | Dải bước sóng của bức xạ điện từ, nằm trong khoảng giữa của phổ hồng ngoại |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)