measles
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Dạng gốc:measleLoại đốm đỏ xuất hiện trên da của người mắc bệnh sởi
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bệnh sởidanh từkhông đếm được (uncountable)An acute and highly contagious disease which often afflicts children caused by the virus Measles morbillivirus and causing red rashes, fever, runny nose, coughing, and red eyes.
- Bệnh gạo, bệnh ấu trùng sán dâydanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of cysticercosis: A disease of livestock or meat caused by the presence of tapeworm larvae.
- Vụ ám sát ngụy trangdanh từA discreet assassination made to look like death from any natural cause.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của measleđộng từthird-person singular simple present indicative of measle
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch measles | Mắc bệnh sởi | |
| german measlesdanh từ | danh từ | Bệnh rubella |
| have measles | Bị sởi | |
| measles case | Ca mắc sởi | |
| measles outbreak | Đợt bùng phát bệnh sởi | |
| measles vaccine | Vắc-xin sởi | |
| three-day measlesdanh từ | danh từ | Bệnh sởi Đức, rubella |
| red measlesdanh từ | danh từ | Sởi, rubeola |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Số nhiều của measle
- không đếm được (uncountable)plural of measle: a red spot forming part of a rash, (now) particularly those caused by M. morbillivirus.
- không đếm được (uncountable)plural of measle: any similar-looking red spot, particularly (printing) foxing.
- không đếm được (uncountable)plural of measle: the individual cysts of cysticercosis.
- không đếm được (uncountable)plural of measle: the individual blisters in the surface of a diseased tree's bark.
- plural of measle
Họ từ (word family)
cùng gốc measleNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Hà Lan trung đạimasels“blood blisters, measels”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạimaselen“red blemishes, measels”
- từ tiếng Thượng Đức cổmasala“blood blister, phlegmon”
Cùng gốc (doublet)measlings
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimesel“leprous, leper”
- từ Normanmesel“leprous, leper”
- từ tiếng Pháp cổmesel“leprous, leper”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . .Olivia, con gái lớn của tôi, bị sởi năm bảy tuổi. Khi bệnh diễn tiến như bình thường, tôi nhớ mình thường đọc sách cho con bé nghe trên giường và không cảm thấy quá lo lắng về điều đó.
- , , pig's .Bệnh gạo ở lợn, từng bị các tác giả cổ đại coi là bệnh phong, thực chất là do các nang sán dây gây ra vết loét trên lưỡi lợn.
- […] " ," , . "," .Họ muốn ông ta bị chết vì bệnh sởi, như cách gọi đùa ở CIA, hơn là bị trừng phạt bằng con đường pháp lý. Nếu không có cách thuận tiện để tiêm liều sởi, họ thậm chí có thể chọn cách cứ thả ông ta đi.