Dịch

measles

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:measleLoại đốm đỏ xuất hiện trên da của người mắc bệnh sởi

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bệnh sởidanh từkhông đếm được (uncountable)An acute and highly contagious disease which often afflicts children caused by the virus Measles morbillivirus and causing red rashes, fever, runny nose, coughing, and red eyes.
  2. Bệnh gạo, bệnh ấu trùng sán dâydanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of cysticercosis: A disease of livestock or meat caused by the presence of tapeworm larvae.
  3. Vụ ám sát ngụy trangdanh từA discreet assassination made to look like death from any natural cause.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của measleđộng từthird-person singular simple present indicative of measle

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

catch measlesMắc bệnh sởi
german measlesdanh từBệnh rubella
have measlesBị sởi
measles caseCa mắc sởi
measles outbreakĐợt bùng phát bệnh sởi
measles vaccineVắc-xin sởi
three-day measlesdanh từBệnh sởi Đức, rubella
red measlesdanh từSởi, rubeola

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Số nhiều của measle
  1. không đếm được (uncountable)plural of measle: a red spot forming part of a rash, (now) particularly those caused by M. morbillivirus.
  2. không đếm được (uncountable)plural of measle: any similar-looking red spot, particularly (printing) foxing.
  3. không đếm được (uncountable)plural of measle: the individual cysts of cysticercosis.
  4. không đếm được (uncountable)plural of measle: the individual blisters in the surface of a diseased tree's bark.
  5. plural of measle

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạimasels“blood blisters, measels”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạimaselen“red blemishes, measels”
  3. từ tiếng Thượng Đức cổmasala“blood blister, phlegmon”

Cùng gốc (doublet)measlings

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimesel“leprous, leper”
  2. từ Normanmesel“leprous, leper”
  3. từ tiếng Pháp cổmesel“leprous, leper”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . .Olivia, con gái lớn của tôi, bị sởi năm bảy tuổi. Khi bệnh diễn tiến như bình thường, tôi nhớ mình thường đọc sách cho con bé nghe trên giường và không cảm thấy quá lo lắng về điều đó.
  • , , pig's .Bệnh gạo ở lợn, từng bị các tác giả cổ đại coi là bệnh phong, thực chất là do các nang sán dây gây ra vết loét trên lưỡi lợn.
  • […] " ," , . "," .Họ muốn ông ta bị chết vì bệnh sởi, như cách gọi đùa ở CIA, hơn là bị trừng phạt bằng con đường pháp lý. Nếu không có cách thuận tiện để tiêm liều sởi, họ thậm chí có thể chọn cách cứ thả ông ta đi.

AI