Dịch

sarampión

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/saɾamˈpjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bệnh sởidanh từmeasles

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sarampiónDạng gốc (base form)
  2. sarampionesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bệnh sởi đã bị loại trừ.
  • ¿ ?Đã có nhiều đợt bùng phát bệnh sởi chưa?
  • . .Tình yêu giống như bệnh sởi, ai trong chúng ta cũng phải trải qua.

AI