sarampión
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/saɾamˈpjon/nguồn
Nghĩa chính
- Bệnh sởidanh từmeasles
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sarampiónDạng gốc (base form)
- sarampionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bệnh sởi đã bị loại trừ.
- ¿ ?Đã có nhiều đợt bùng phát bệnh sởi chưa?
- . .Tình yêu giống như bệnh sởi, ai trong chúng ta cũng phải trải qua.