Dịch

maugre

giới từ (preposition)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/ˈmɔː.ɡə/US/ˈmɔɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mặc dầugiới từIn spite of, notwithstanding.
  2. Bất chấp, bất chấp tất cảtrạng từkhông so sánh (not comparable)Notwithstanding, despite everything.
  3. Tôi sẽ; bất chấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Ill will; spite.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimaugre
  2. từ tiếng Anglo-Normanmalgré
  3. từ tiếng Latinhgratum

AI