Dịch

mastic

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây bụi thường xanh hoặc cây nhỏ, Pistacia lentiscus (cây mastic), có nguồn gốc từ Địa Trung Hảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evergreen shrub or small tree, Pistacia lentiscus (mastic tree), native to the Mediterranean.
  2. Loại nhựa cứng, giòn, thơm và trong suốt do cây này tạo ra và được sử dụng để làm vecni, kẹo cao su và làm hương liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard, brittle, aromatic and transparent resin produced by this tree and used to make varnishes and chewing gum, and as a flavouring.
  3. Loại rượu có cồn có hương vị nhựa nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alcoholic liquor flavoured with this resin.
  4. Các loại xi măng, thường dẻo và không thấm nước, được sử dụng làm chất kết dính, chất bịt kín, chất trám hoặc chất độndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various cements, usually flexible and waterproof, used as an adhesive, sealant, caulk, or filler.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. masticDạng gốc (base form)
  2. masticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

false masticdanh từSideroxylon foetidissimum là một loài thực vật có hoa thuộc họ Chicle, có nguồn gốc từ Florida, Caribe và Bắc Trung Mỹ
masticatory forcedanh từLực được tạo ra bởi hoạt động năng động của các cơ nhai trong quá trình nhai sinh lý
black masticChưa có nghĩa
mastic treeChưa có nghĩa
yellow masticChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimastik
  2. từ tiếng Pháp cổmastic
  3. từ tiếng Latinhmastiche

Cùng gốc (doublet)mastika

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • [Χιο], [Χιος]; Ætalia , , .
  • , , , , , , , , , , .
  • Fatima’s :— […] .

AI