mastika
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại nhựa cứng được tìm thấy trên nhiều cây keo khác nhau, có thể nhai đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of hard resin found on various acacia trees, which can be chewed.
- Loại rượu làm từ nhựa như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquor made from such resin.
- Loại rượu mùi tương tự như raki được làm từ hoa hồi hoặc các nguồn khác, được sản xuất ở Balkandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liqueur similar to raki made from anise or other sources, made in the Balkans.
- Khẩu phần đồ uống như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A serving of such a beverage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mastikaDạng gốc (base form)
- mastikasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổμαστίχηmastíkhē
Cùng gốc (doublet)mastic