Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Polyfilla
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất bổ sung ẩn dụ để giảm thiểu hoặc che khuất những khuyết điểm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A metaphorical filler to minimize or obscure defects.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Polyfilla
polyfill
Loại vải tổng hợp được sử dụng để làm vật liệu rời hoặc cách nhiệt, ví dụ như trong thú nhồi bông hoặc áo khoác
danh từ, động từ
Ví dụ
Kierkegaard
saw
clearly
that
faith
is
not
a
kind
of
epistemic
Polyfilla
that
closes
the
small
cracks
left
by
reason
,
but
a
mad
leap
across
a
chasm
devoid
of
all
reason
.
He
writes
in
well
filled
fourteeners
,
with
individual
words
used
not
only
vitally
to
convey
the
sense
but
also
as
a
kind
of
metrical
polyfilla
.
AI
1
Chất bổ sung ẩn dụ để giảm thiểu hoặc che khuất những khuyết điểm
1
Chất bổ sung ẩn dụ để giảm thiểu hoặc che khuất những khuyết điểm
1
Chất bổ sung ẩn dụ để giảm thiểu hoặc che khuất những khuyết điểm