Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
masticin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất vô định hình màu trắng giống như cao su, thu được dưới dạng cặn không hòa tan của mastic
danh từ
A white amorphous substance resembling rubber, obtained as an insoluble residue of mastic.
Nguồn gốc
(etymology)
mastic
+
-in
AI
1
Chất vô định hình màu trắng giống như cao su
1
Chất vô định hình màu trắng giống như cao su
1
Chất vô định hình màu trắng giống như cao su