Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Búa chiến, búadanh từA hammer, especially a war hammer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- martelDạng gốc (base form)
- martelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| martel de ferdanh từ | danh từ | Loại vũ khí giống như một chiếc búa, thường có một bên đầu nhọn, được kỵ binh thời Trung cổ sử dụng để phá áo giáp |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giáng búa
- Giáng búa, nện búaTo strike a blow with, or as with, a hammer.
Ví dụ
- , , bowd battred Vũ khí đáng sợ của nàng hướng về hắn, nện lên mũ sắt của hắn mạnh đến nỗi khiến hắn cúi thấp chiếc đỉnh cao, và gập tấm chắn móp méo vào ngực.
- 1904 , . . , .Vào năm 1904, chúng tôi rất hân hạnh được hộ tống nhà thám hiểm hang động kỳ cựu, ông E. A. Martel, tham quan các hang động cũ và mới tại Wookey Hole.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc martel- marteléCú đánh cung bằng bộ gõ, thường được tạo ra bằng cách giữ cung dựa vào dây với một áp lực, sau đó thả nó ra một cách bùng nổ để tạo ra một đòn tấn công sắc bén và có thời gian nghỉ giữa các cú đánhdanh từ
- martelineLoại búa nhỏ, từng được sử dụng bởi những người thợ làm đá cẩm thạch và các nhà điêu khắcdanh từ
- martellatoNhấn mạnh hoặc nhấn mạnh; sử dụng các nốt được chơi trên nhạc cụ dây cung, chuông cầm tay hoặc pianotính từ, danh từ
- marteloscopeÔ hình chữ nhật, trong khu rừng được quản lý, trong đó mỗi cây đều được xác định, đánh số và ghi lạidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimartel
- từ tiếng Pháp cổmartel
- từ tiếng Latinh muộnmartellus