Dịch

martel

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Búa chiến, búadanh từA hammer, especially a war hammer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. martelDạng gốc (base form)
  2. martelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

martel de ferdanh từLoại vũ khí giống như một chiếc búa, thường có một bên đầu nhọn, được kỵ binh thời Trung cổ sử dụng để phá áo giáp

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giáng búa
  1. Giáng búa, nện búaTo strike a blow with, or as with, a hammer.

Ví dụ

  • , , bowd battred Vũ khí đáng sợ của nàng hướng về hắn, nện lên mũ sắt của hắn mạnh đến nỗi khiến hắn cúi thấp chiếc đỉnh cao, và gập tấm chắn móp méo vào ngực.
  • 1904 , . . , .Vào năm 1904, chúng tôi rất hân hạnh được hộ tống nhà thám hiểm hang động kỳ cựu, ông E. A. Martel, tham quan các hang động cũ và mới tại Wookey Hole.

AI