marshmallowy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống hoặc đặc trưng của kẹo dẻotính từResembling or characteristic of a marshmallow.
- Mềm mại và mịn màngtính từSoft and fluffy.
- Có xu hướng trở thành kẻ dễ bị đẩy; quá sức chứatính từTending to be a pushover; overly accommodating.
- Trống rỗngtính từVacuous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marshmallowyDạng gốc (base form)
- marshmallowierSo sánh hơn (comparative)
- marshmallowiestSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc marshmallowyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . , .
- “ . - Town's .”
- , .