Dịch

marco

B1danh từ (noun)thán từ (interjection)
US/ˈmɑɹkoʊ/

Nghĩa chính

  1. Đơn vị marcodanh từA traditional Spanish and Portuguese unit of mass, usually equivalent to 230 g and particularly used for trade in gold and silver.
  2. Dạng viết khác của Marcothán từAlternative letter-case form of Marco.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marcoDạng gốc (base form)
  2. marcosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Marco Polodanh từLữ khách nổi tiếng
San Marcodanh từ riêngTrung tâm và hướng đến khách du lịch nhiều nhất trong sáu sestieri của Venice; bao gồm Quảng trường Saint Mark
Marco Polo sheepdanh từOvis ammon polii, một phân loài của argali được tìm thấy ở vùng núi Trung Á

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamarco
  2. từ tiếng Latinh trung đạimarcus
  3. từ tiếng Frank*mark

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , !Hẹn gặp lại sớm, Marco!
  • .Marco đã mua một chiếc xe cho con trai mình.
  • .Marco luôn đeo kính.

AI