marconi
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gửi tin nhắn qua radiođộng từngoại động từ (transitive)To send (a message) via radio.
- Liên lạc qua radiođộng từngoại động từ (transitive)To contact (someone) via radio.
- Bức điện vô tuyếndanh từA marconigram; a message sent via radio.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marconi rigdanh từ | danh từ | Giàn khoan Bermuda |
| Marconi's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Luật quy định mối quan hệ giữa chiều cao của ăng-ten và khoảng cách truyền tín hiệu tối đa trong truyền dẫn vô tuyến |
| marconi operatordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wireless operator or radio operator: người vận hành thiết bị liên lạc vô tuyến / vô tuyến |
Ví dụ
- .
- . .
- .