Dịch

maple

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây phongdanh từA tree of the genus Acer, characterised by its usually palmate leaves and winged seeds.
  2. Gỗ cây phong, gỗ phongdanh từWood of such a tree, valued for its hardness and attractive appearance.
  3. Vị siro phong, vị nhựa phongdanh từThe flavor of such a tree's sap, or an imitation of that flavor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mapleDạng gốc (base form)
  2. maplesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

maple flavorHương phong
maple leafdanh từLá phong
maple syrupdanh từSi-rô phong
maple treedanh từCây phong
maple woodGỗ phong
red mapledanh từPhong hoa đỏ
Japanese mapledanh từLoài phong, Acer palmatum, có hình dáng rất đa dạng tự nhiên, thường có lá màu đỏ quanh năm và có nhiều thân, được trồng rộng rãi làm cảnh
maple pugdanh từEupithecia inturbata, một loài sâu bướm hình học có sâu ăn lá phong

Ví dụ

  • .Họ có một cây phong lớn trong sân.
  • .Chiếc bàn này làm bằng gỗ phong và cũng có một số đường vân gỗ cây ăn trái.
  • : , ! ? : ! !A: Ừm, cái này là dâu tây! Vị của bạn là gì? B: Cái này là vị siro phong! Không biết mấy cái kia có ra vị dứa không nhỉ!

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimapel“tree of species Acer campestre, sole native maple of the British Isles); wood of such a tree; artistic representation of a maple leaf; a beam, pole, stake (?)”
  2. từ tiếng Anh cổ*mapul
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mapul“maple tree”

Ngôn ngữ khác

AI