maple tree
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây phongdanh từA tree of the genus Acer, characterised by its usually palmate leaves and winged seeds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maple treeDạng gốc (base form)
- maple treesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Japanese maple treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Japanese maple |
| sycamore maple treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sycamore maple |
Ví dụ
- .Lá cây phong thường có ba hoặc năm thùy nhọn.
- .Làm ơn hãy dọn tuyết sang bên trái cây phong để không làm chặn lối vào rơ-moóc.
- .Người đàn ông đang đứng đằng kia cạnh cây phong là Tom.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cây phong
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha