Dịch

maple tree

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây phongdanh từA tree of the genus Acer, characterised by its usually palmate leaves and winged seeds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maple treeDạng gốc (base form)
  2. maple treesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Japanese maple treedanh từĐồng nghĩa với Japanese maple
sycamore maple treedanh từĐồng nghĩa với sycamore maple

Ví dụ

  • .Lá cây phong thường có ba hoặc năm thùy nhọn.
  • .Làm ơn hãy dọn tuyết sang bên trái cây phong để không làm chặn lối vào rơ-moóc.
  • .Người đàn ông đang đứng đằng kia cạnh cây phong là Tom.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây phong

AI