maplet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loài bướm nhộng thuộc chi Chersonesia, có vết giống như bản đồ trên cánhdanh từAny of various nymphalid butterflies of the genus Chersonesia, having map-like marking on the wings.
- Cặp là thành viên của ánh xạdanh từA pair which is a member of a mapping.
- Applet được viết bằng hệ thống đại số máy tính Mapledanh từAn applet written in the computer algebra system Maple.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mapletDạng gốc (base form)
- mapletsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , (1046-1-346) 10:40 - (1105) , , .