Maple
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở West Virginiadanh từ riêngAn unincorporated community in West Virginia.
- Thị trấn ở Wisconsindanh từ riêngA town in Wisconsin.
- Cộng đồng đô thị ở Vaughan, vùng York, Ontario, Canada.danh từ riêngAn urban community in Vaughan, York Region, Ontario, Canada.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maple treedanh từ | danh từ | Cây phong |
| maple syrupdanh từ | danh từ | Si-rô phong |
| maple leafdanh từ | danh từ | Lá phong |
| red mapledanh từ | danh từ | Phong hoa đỏ |
| Japanese mapledanh từ | danh từ | Loài phong, Acer palmatum, có hình dáng rất đa dạng tự nhiên, thường có lá màu đỏ quanh năm và có nhiều thân, được trồng rộng rãi làm cảnh |
| maple pugdanh từ | danh từ | Eupithecia inturbata, một loài sâu bướm hình học có sâu ăn lá phong |
| maple keydanh từ | danh từ | Samara của cây phong |
| rock mapledanh từ | danh từ | Cây phong đường, Acer saccharum |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Clipping of MapleStory.
- Clipping of MapleStory.chưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc MapleVí dụ
- , .
- & . didn’t don’t .
- 100 , " ", .