Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tội ngộ sát, hành vi ngộ sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The unlawful killing of a human, either in negligence or incidentally to the commission of some unlawful act, but without specific malice, or upon a sudden excitement of anger; considered less culpable than murder, but more culpable than justifiable homicide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manslaughterDạng gốc (base form)
- manslaughtersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charge with manslaughter | Truy tố tội ngộ sát | |
| commit manslaughter | Phạm tội ngộ sát | |
| convict of manslaughter | Kết án tội ngộ sát | |
| culpable manslaughter | Tội ngộ sát có lỗi | |
| involuntary manslaughterdanh từ | danh từ | Tội vô ý làm chết người |
| voluntary manslaughterdanh từ | danh từ | Tội cố ý giết người do kích động |
| corporate manslaughterdanh từ | danh từ | Hành vi phạm tội hoặc tội phạm ở một số quốc gia do một công ty hoặc tổ chức thực hiện, trong đó xảy ra trường hợp tử vong hoặc tử vong do vi phạm nghĩa vụ chăm sóc |
| criminally negligent manslaughter | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tội ngộ sát
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The slaying of a human being.
Họ từ (word family)
cùng gốc manslaughterNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , .Vì lý do đó, Chúng Ta đã phán truyền cho Con cái của Israel rằng bất cứ ai giết chết một sinh mạng mà không phải vì tội ngộ sát hay gieo rắc tha hóa trên mặt đất, thì coi như kẻ đó đã giết cả nhân loại, còn ai cứu một mạng người thì coi như đã cứu sống cả nhân loại.
- .Họ cáo buộc anh ta tội ngộ sát.
- .Tom đã bị buộc tội ngộ sát.