Dịch

manslaughter

C1danh từ (noun)
UK/ˈmænˌslɔːtə/US/ˈmænˌslɔtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tội ngộ sát, hành vi ngộ sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The unlawful killing of a human, either in negligence or incidentally to the commission of some unlawful act, but without specific malice, or upon a sudden excitement of anger; considered less culpable than murder, but more culpable than justifiable homicide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manslaughterDạng gốc (base form)
  2. manslaughtersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

charge with manslaughterTruy tố tội ngộ sát
commit manslaughterPhạm tội ngộ sát
convict of manslaughterKết án tội ngộ sát
culpable manslaughterTội ngộ sát có lỗi
involuntary manslaughterdanh từTội vô ý làm chết người
voluntary manslaughterdanh từTội cố ý giết người do kích động
corporate manslaughterdanh từHành vi phạm tội hoặc tội phạm ở một số quốc gia do một công ty hoặc tổ chức thực hiện, trong đó xảy ra trường hợp tử vong hoặc tử vong do vi phạm nghĩa vụ chăm sóc
criminally negligent manslaughterChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tội ngộ sát
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The slaying of a human being.

Nguồn gốc (etymology)

manslaughter

  1. từ tiếng Anh trung đạimanslaȝter
  2. từ tiếng Anh cổmansliht“murder; killing of a person”

Ví dụ

  • , , , .Vì lý do đó, Chúng Ta đã phán truyền cho Con cái của Israel rằng bất cứ ai giết chết một sinh mạng mà không phải vì tội ngộ sát hay gieo rắc tha hóa trên mặt đất, thì coi như kẻ đó đã giết cả nhân loại, còn ai cứu một mạng người thì coi như đã cứu sống cả nhân loại.
  • .Họ cáo buộc anh ta tội ngộ sát.
  • .Tom đã bị buộc tội ngộ sát.

AI