Dịch

corporate manslaughter

danh từ (noun)
UK/ˈkɔː.pə.ɹət ˈmænˌslɔːtə/US/ˈkɔɹ.pəɹ.eɪt ˈmænˌslɔtɚ/

Nghĩa chính

  1. Hành vi phạm tội hoặc tội phạm ở một số quốc gia do một công ty hoặc tổ chức thực hiện, trong đó xảy ra trường hợp tử vong hoặc tử vong do vi phạm nghĩa vụ chăm sócdanh từkhông đếm được (uncountable)An offence or crime in some countries committed by a company or organisation, where a fatality or fatalities have occurred through a breach of the duty of care.

Ví dụ

  • " . , , ."

AI