Dịch

mangonize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho (cái gì đó) có vẻ hấp dẫn hơn hoặc hấp dẫn hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) appear more attractive or appealing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmangōnizō“to adorn wares for sale”

Ví dụ

  • [] .
  • ; , , , . , [...]

Họ từ (word family)

cùng gốc mangonize

AI