mangonize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm cho (cái gì đó) có vẻ hấp dẫn hơn hoặc hấp dẫn hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) appear more attractive or appealing.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmangōnizō“to adorn wares for sale”
Ví dụ
- [] .
- ; , , , . , [...]
Họ từ (word family)
cùng gốc mangonizeTừ liên quan (related word)