Dịch

mami

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mẹ, mádanh từmommy, mother
  2. Phụ nữ hấp dẫndanh từattractive woman; momma
  3. Từ xưng hô âu yếmdanh từa term of affection for a woman
  4. Mì mamidanh từkhông đếm được (uncountable)A soup dish of wheat noodles or cellophane noodles mixed with meat of either pork, chicken, pork liver, beef brisket, and/or fresh or dried seafood such as shrimp or squid, and/or wonton dumplings, and vegetables, such as cabbage, carrots, spring onion, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mamiDạng gốc (base form)
  2. mamisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beef mamidanh từMón súp mami gồm mì và thịt bò
pork mamidanh từMón súp mami gồm mì và thịt lợn
pancit mamidanh từMami (Món súp truyền thống của Philippines được làm bằng mì trứng và thường bao gồm nhiều nguyên liệu khác nhau như thịt gà, thịt lợn hoặc thịt bò, cùng với các loại rau như bắp cải, cà rốt và hành lá.)
chicken mamidanh từMón súp mami gồm mì và thịt gà
instant mamidanh từMón mì ăn liền phổ biến ở Philippines và nước ngoài, bao gồm mì nấu sẵn với một gói súp, gia vị và dầu có thể chế biến bằng cách thêm nước nóng
mamillary bodydanh từMột trong hai cấu trúc ở mặt dưới của não, với tư cách là một phần của gian não, tạo thành một phần của hệ viền
seafood mamiChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamami
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tagalogmami

Cùng gốc (doublet)bakmi

Ví dụ

  • , .Khi chiếc xe buýt cô ngóng chờ đến nơi, cô bỏ qua mì mami ăn liền để có cơ hội thọc tay vào một hộp giày cũ.
  • 90' ( ), -70' -80', .Một kỷ nguyên mới đã đến vào những năm 90 khi thế hệ Y, sinh vào khoảng giữa thập niên 70 đến giữa thập niên 80, bắt đầu đổ vào cơn sốt phát triển đô thị với sự bùng nổ của các trung tâm thương mại và các sản phẩm ăn liền từ mì mami ăn liền đến cà phê ăn liền và làm đẹp ăn liền.

AI