Dịch

mallow

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các nhóm thực vật có hoa thuộc một số chi thuộc họ phân loại Malvaceae, đặc biệt là chi Malva. Một số loài có thể ăn được bởi con ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a group of flowering plants in several genera of the taxonomic family Malvaceae, especially of the genus Malva. Several species are edible by humans.
  2. Larentia clavaria, một loài bướm không phổ biến được tìm thấy ở khắp lục địa Á-Âudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Larentia clavaria, an uncommon moth found across Eurasia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mallowDạng gốc (base form)
  2. mallowsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bull mallowdanh từLoại cây Trung Đông, Malva nicaeensis
jute mallowdanh từLoại thảo dược hàng năm (Corchorus olitorius) thuộc họ Malvaceae, được trồng để lấy sợi đay
musk mallowdanh từCác loài Malva moschata, có nguồn gốc ở châu Âu ôn đới
rose mallowdanh từCác loài thực vật có hoa thuộc chi Hibiscus
tree mallowdanh từMalva arborea, một loại cây cẩm quỳ có nguồn gốc từ Quần đảo Anh và Địa Trung Hải ở Châu Âu và Châu Phi
false mallowdanh từĐồng nghĩa với globe mallow
Jew's mallowdanh từĐồng nghĩa với jute mallow
poppy mallowdanh từCác loài thực vật có hoa thuộc chi Callirhoe

Ví dụ

  • ; . , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimalwe
  2. từ tiếng Anh cổmealwe
  3. từ tiếng Latinhmalva

Cùng gốc (doublet)mauve

AI