Nghĩa chính
- Các nhóm thực vật có hoa thuộc một số chi thuộc họ phân loại Malvaceae, đặc biệt là chi Malva. Một số loài có thể ăn được bởi con ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a group of flowering plants in several genera of the taxonomic family Malvaceae, especially of the genus Malva. Several species are edible by humans.
- Larentia clavaria, một loài bướm không phổ biến được tìm thấy ở khắp lục địa Á-Âudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Larentia clavaria, an uncommon moth found across Eurasia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mallowDạng gốc (base form)
- mallowsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bull mallowdanh từ | danh từ | Loại cây Trung Đông, Malva nicaeensis |
| jute mallowdanh từ | danh từ | Loại thảo dược hàng năm (Corchorus olitorius) thuộc họ Malvaceae, được trồng để lấy sợi đay |
| musk mallowdanh từ | danh từ | Các loài Malva moschata, có nguồn gốc ở châu Âu ôn đới |
| rose mallowdanh từ | danh từ | Các loài thực vật có hoa thuộc chi Hibiscus |
| tree mallowdanh từ | danh từ | Malva arborea, một loại cây cẩm quỳ có nguồn gốc từ Quần đảo Anh và Địa Trung Hải ở Châu Âu và Châu Phi |
| false mallowdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với globe mallow |
| Jew's mallowdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jute mallow |
| poppy mallowdanh từ | danh từ | Các loài thực vật có hoa thuộc chi Callirhoe |
Ví dụ
- ; . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc mallowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimalwe
- từ tiếng Anh cổmealwe
- từ tiếng Latinhmalva
Cùng gốc (doublet)mauve
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha