Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
malingerer
danh từ
(noun)
UK
/
m
ə
ˈ
l
ɪ
ŋ
ɡ
ə
ɹ
ə
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người giả ốm để trốn việc
danh từ
A person who malingers.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
malingerer
Dạng gốc
(base form)
malingerer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
malinger
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
simulador
giống đực
Kẻ giả bệnh
Ví dụ
It
is
telling
,
in
this
context
of
rising
rates
of
mental
illness
,
that
New
Labour
committed
itself
,
early
in
its
third
term
in
government
,
to
removing
people
from
Incapacity
Benefit
,
implying
that
many
,
if
not
most
,
claimants
are
malingerers
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
goldbrick
pseudopatient
one of his majesty's bad bargains
Họ từ
(word family)
cùng gốc
malingerer
malinger
Giả vờ ốm đau, thương tích hoặc mất khả năng lao động để trốn tránh công việc, nghĩa vụ hoặc rủi ro nguy hiểm
động từ
malinger
ing
Việc cố tình giả vờ ốm đau hoặc thương tích vì lợi ích cá nhân hoặc để trốn tránh trách nhiệm, chẳng hạn như công việc, nghĩa vụ quân sự hoặc hậu quả pháp lý
danh từ
Từ liên quan
(related word)
kengster
shirker
AI
1
Người giả ốm để trốn việc
1
Người giả ốm để trốn việc
1
Người giả ốm để trốn việc