Dịch

malinger

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giả vờ ốm đau, thương tích hoặc mất khả năng lao động để trốn tránh công việc, nghĩa vụ hoặc rủi ro nguy hiểmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To feign illness, injury, or incapacitation in order to avoid work, obligation, or perilous risk.
  2. Tự gây thương tích hoặc nhiễm trùng thực sự (tự làm hại bản thân) nhằm trốn tránh công việc, nghĩa vụ hoặc rủi ro nguy hiểmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To self-inflict real injury or infection (to inflict self-harm) in order to avoid work, obligation, or perilous risk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malingerNguyên thể (infinitive)
  2. malingersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. malingeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. malingeringPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmalingrer

Ví dụ

  • .
  • .

AI