Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lysinedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amino acid, C₆H₁₄N₂O₂, in L- or D-forms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lysineDạng gốc (base form)
- lysinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| insulin glulisinedanh từ | danh từ | Chất tương tự insulin tác dụng nhanh |
| insulin lisprodanh từ | danh từ | Chất tương tự insulin tác dụng ngắn được tiêm bằng cách tiêm trong điều trị bệnh tiểu đường loại 1 và loại 2. Tên thương mại bao gồm Humalog trong số những tên khác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lysine
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The L-form of such a molecule, as it occurs in living organisms; in humans it is an essential amino acid.