Dịch

lysine

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lysinedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amino acid, C₆H₁₄N₂O₂, in L- or D-forms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lysineDạng gốc (base form)
  2. lysinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

insulin glulisinedanh từChất tương tự insulin tác dụng nhanh
insulin lisprodanh từChất tương tự insulin tác dụng ngắn được tiêm bằng cách tiêm trong điều trị bệnh tiểu đường loại 1 và loại 2. Tên thương mại bao gồm Humalog trong số những tên khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lysine
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The L-form of such a molecule, as it occurs in living organisms; in humans it is an essential amino acid.

AI