Dịch

lysyl

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến lysinetính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to lysine

Cụm từ (phrase)

lysyl-bradykinindanh từĐồng nghĩa với kallidin
methionyl-lysyl-bradykinindanh từĐoạn peptide ngắn có nguồn gốc từ protein kininogen trong máu, được hình thành nhờ sự phân cắt của enzyme. Nó là một dạng bradykinin mở rộng có thêm axit amin khi bắt đầu và nó có hoạt động sinh học tương tự trong việc thúc đẩy sự giãn mạch, truyền tín hiệu đau và tăng tính thấm của mạch máu
lysyl-tRNAChưa có nghĩa
lysyl hydroxylaseChưa có nghĩa
lysyl oxidaseChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc lysyl

Nguồn gốc (etymology)

AI