Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
louty
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thô tục
tính từ
loutish
Nguồn gốc
(etymology)
lout
+
-y
Ví dụ
The
country’s
“
self-serving
and
bogus
view
of
history
,”
which
pities
the
rest
of
the
world
for
its
disorder
,
hides
what
he
sees
as
“
the
lumpen
and
louty
,
coarse
,
unsubtle
,
beady-eyed
,
beefy-bummed
herd
of
England
.”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
vulgar
Thô tục, tầm thường, thông tục
rasca
Thông thường, thô tục
charro
Thô thiển, thô tục
AI
1
Thô tục
1
Thô tục
1
Thô tục