Dịch

loom

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khung cửidanh từA utensil; tool; a weapon; (usually in compound) an article in general.
  2. Khung cửi, máy dệtdanh từA frame or machine of wood or other material, in which a weaver forms cloth out of thread; a machine for interweaving yarn or threads into a fabric, as in knitting or lace making.
  3. Thân dầm, cán mái chèodanh từThe part of an oar which is between the grip or handle and the blade; the shaft.
  4. Hiện lờ mờ, ẩn hiệnđộng từnội động từ (intransitive)To appear indistinctly, e.g. when seen on the horizon or through the murk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loomNguyên thể (infinitive)
  2. loomsSố nhiều (plural)
  3. loomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. loomingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Hình ảnh mờ ảo
  1. nội động từ (intransitive)Hình ảnh mờ ảo, bóng mờA distorted appearance of something as seen indistinctly or from afar.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilome
  2. từ tiếng Anh cổ*lōma
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lōmō
danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Bắc Âu cổlómr
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*leh₂-“to howl”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổljóma“to shine, radiate”

Ví dụ

  • […] , ⁠ , ⁠ , .đám mây đằng kia cứ dâng cao mãi, kéo theo lồng ngực nặng nhọc, lượn quanh phương tây ảm đạm, một pháo đài lờ mờ viền lửa.
  • , , .Khi không có hiệp phụ nào được chơi và loạt đá lu lưu cận kề, cầu thủ chạy cánh người Bồ Đào Nha đã chớp lấy sự chần chừ trong hàng phòng ngự của Man City để băng xuống đón cú phá bóng của Wayne Rooney, vượt qua Joe Hart và sút tung lưới.
  • [] , , .Không có dịp nào ông [Phao-lô] lại vươn lên cao và tỏa sáng rực rỡ đến thế như trong ngữ cảnh này.

AI