Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
loomfixer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được thuê để điều chỉnh và sửa chữa máy dệt
danh từ
A person employed to adjust and repair looms.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
loomfixer
Dạng gốc
(base form)
loomfixer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
loom
+
fixer
AI
1
Người được thuê để điều chỉnh và sửa chữa máy dệt
1
Người được thuê để điều chỉnh và sửa chữa máy dệt
1
Người được thuê để điều chỉnh và sửa chữa máy dệt