Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
power loom
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
aʊ
ə
ˈ
l
uː
m
/
US
/ˈ
p
aʊ
.ɚ ˈ
l
u
m
/
Nghĩa chính
1
Máy dệt cơ giới được dẫn động bằng một trục dây
danh từ
A mechanized loom powered by a line shaft.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
power loom
Dạng gốc
(base form)
power loom
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Máy dệt cơ giới được dẫn động bằng một trục dây
1
Máy dệt cơ giới được dẫn động bằng một trục dây
1
Máy dệt cơ giới được dẫn động bằng một trục dây