Nghĩa chính
- Cá đối trắngdanh từThe white mullet (Mugil curema), of the subtropical Americas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lizaDạng gốc (base form)
- lizasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Mark's .Khi Liza nói với anh rằng cô muốn ly hôn, thế giới của Mark sụp đổ.
- ' , , , .Liza cực kỳ giỏi nhớ đơn hàng của khách, điều đáng tiếc là điều đó khiến cô không được nhận bất kỳ vị trí quản lý nào.
- .Liza tiêu toàn bộ tiền vào quần áo.