Nghĩa chính
- Sĩ lâmdanh từWell-educated, literary people; intellectuals who are interested in literature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- literatiDạng gốc (base form)
- litterati (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- literatus (bất quy tắc)Số ít (singular)
- literato (bất quy tắc)Số ít (singular)
Số nhiều, số ít và số ít không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlīterātī
Ví dụ
- , , nauseam .
- , . . .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc literati- literationViệc sử dụng các chữ cái để thể hiện âm thanh, từ ngữ, v.v., trong một ngôn ngữdanh từ
- literatistNgười quan tâm hoặc tham gia vào văn họcdanh từ
- literatizeBiết chữ; giới thiệu hoặc tăng cường khả năng đọc và viếtđộng từ
- literatizationHành động hoặc quá trình biết chữ hoặc trở nên biết chữdanh từ