literatization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình biết chữ hoặc trở nên biết chữdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of literatizing or becoming literatized.
- Trạng thái hoặc chất lượng của việc được biết chữdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being literatized.