Dịch

literatization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình biết chữ hoặc trở nên biết chữdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of literatizing or becoming literatized.
  2. Trạng thái hoặc chất lượng của việc được biết chữdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being literatized.

Nguồn gốc (etymology)

AI