Dịch

literatize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Biết chữ; giới thiệu hoặc tăng cường khả năng đọc và viếtđộng từTo make literate; to introduce or increase the incidence of reading and writing.
  2. Tạo nên một khối văn học về; biến thành một chủ đề được nghiên cứu thông qua việc đọc về nóđộng từTo create a body of literature about; to make into a subject that is studied through reading about it.
  3. Làm văn học; viết bằng cách sử dụng một phong cách văn họcđộng từTo make literary; to write using a literary style
  4. Tham gia vào việc theo đuổi văn học; đọc và viết văn họcđộng từTo engage in literary pursuits; to read and write literature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. literatizeNguyên thể (infinitive)
  2. literatizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. literatizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. literatizingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , , , , ...
  • "" "" .
  • : " , , , , , .”

Nguồn gốc (etymology)

động từ

literate-ize

động từ

literature-ize

AI