literatize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Biết chữ; giới thiệu hoặc tăng cường khả năng đọc và viếtđộng từTo make literate; to introduce or increase the incidence of reading and writing.
- Tạo nên một khối văn học về; biến thành một chủ đề được nghiên cứu thông qua việc đọc về nóđộng từTo create a body of literature about; to make into a subject that is studied through reading about it.
- Làm văn học; viết bằng cách sử dụng một phong cách văn họcđộng từTo make literary; to write using a literary style
- Tham gia vào việc theo đuổi văn học; đọc và viết văn họcđộng từTo engage in literary pursuits; to read and write literature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- literatizeNguyên thể (infinitive)
- literatizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- literatizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- literatizingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , , , , ...
- "" "" .
- : " , , , , , .”
Nguồn gốc (etymology)
động từ