Dịch

listing

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Danh sáchtính từkhông so sánh (not comparable)As listed or shown on a listing.
  2. Việc lập danh sách, sự niêm yếtdanh từThe action of the verb to list.
  3. Mục danh sách, mục danh bạdanh từAn entry in a list or directory.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của listđộng từpresent participle and gerund of list

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. listingDạng gốc (base form)
  2. listingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Listing numberdanh từBất kỳ một trong bốn bất biến tôpô liên kết với một không gian tôpô. Số Danh sách nhỏ nhất đếm số lượng thành phần được kết nối của một khoảng trắng và do đó tương đương với số Betti thứ 0
silent listingdanh từTài sản có sẵn để bán nhưng không được quảng cáo công khai hoặc quảng bá rộng rãi

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tư cách niêm yết
  1. Tư cách niêm yết, sự niêm yếtAn entry on a register of securities accepted for trading and quotation on a securities exchange or similar system.

Ví dụ

  • house's ?Giá niêm yết của ngôi nhà này là bao nhiêu?
  • .Công ty thậm chí có thể bị hủy niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán.
  • .Hãy in cho tôi bản in mã nguồn của phiên bản mới nhất.

AI