Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Danh sáchtính từkhông so sánh (not comparable)As listed or shown on a listing.
- Việc lập danh sách, sự niêm yếtdanh từThe action of the verb to list.
- Mục danh sách, mục danh bạdanh từAn entry in a list or directory.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của listđộng từpresent participle and gerund of list
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- listingDạng gốc (base form)
- listingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Listing numberdanh từ | danh từ | Bất kỳ một trong bốn bất biến tôpô liên kết với một không gian tôpô. Số Danh sách nhỏ nhất đếm số lượng thành phần được kết nối của một khoảng trắng và do đó tương đương với số Betti thứ 0 |
| silent listingdanh từ | danh từ | Tài sản có sẵn để bán nhưng không được quảng cáo công khai hoặc quảng bá rộng rãi |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tư cách niêm yết
- Tư cách niêm yết, sự niêm yếtAn entry on a register of securities accepted for trading and quotation on a securities exchange or similar system.
Ví dụ
- house's ?Giá niêm yết của ngôi nhà này là bao nhiêu?
- .Công ty thậm chí có thể bị hủy niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán.
- .Hãy in cho tôi bản in mã nguồn của phiên bản mới nhất.
Họ từ (word family)
cùng gốc listing- listinglyVới một danh sách hoặc độ nghiêngtrạng từ
- tracklistingDanh sách các bài hát xuất hiện trong album, EP, LP, v.vdanh từ
- hatelistingTrang web liệt kê tên đã gửi của những người ghét một người nổi tiếng, bộ phim hoặc chủ đề khácdanh từ
- nonlistingCủa máy cộng: không in ra bản in mà chỉ hiển thị tổng chạy trên đồng hồtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha