Dịch

leukemia

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh bạch cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a class of types of cancer affecting the blood cells, especially the white blood cells (usually with massive leukocytosis), and the blood cell–forming (hematopoietic) tissues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leukemiaDạng gốc (base form)
  2. leukemiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acute leukemiaBệnh bạch cầu cấp tính
chronic leukemiaBệnh bạch cầu mạn tính
develop leukemiaMắc bệnh bạch cầu
diagnose leukemiaChẩn đoán bệnh bạch cầu
leukemia patientBệnh nhân mắc bệnh bạch cầu
suffer from leukemiaBị bệnh bạch cầu
lymphoblastic leukemiadanh từDạng bệnh bạch cầu cấp tính được đặc trưng bởi số lượng rất lớn các nguyên bào lympho trong máu lưu thông
acute lymphoblastic leukemiadanh từLoại bệnh bạch cầu ảnh hưởng đến tế bào lympho

Ví dụ

  • .Các đối tượng bị bệnh bạch cầu nguyên bào lympho và dòng tủy.
  • .Dì tôi qua đời vì bệnh bạch cầu.
  • .Ivan đã chết vì bệnh bạch cầu.

Nguồn gốc (etymology)

leuk--emia

  1. mượn từ tiếng ĐứcLeukämie
  2. từ tiếng Hy Lạp cổλευκόςleukós“white”

Ngôn ngữ khác

AI