Nghĩa chính
- Bệnh bạch cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a class of types of cancer affecting the blood cells, especially the white blood cells (usually with massive leukocytosis), and the blood cell–forming (hematopoietic) tissues.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leukemiaDạng gốc (base form)
- leukemiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acute leukemia | Bệnh bạch cầu cấp tính | |
| chronic leukemia | Bệnh bạch cầu mạn tính | |
| develop leukemia | Mắc bệnh bạch cầu | |
| diagnose leukemia | Chẩn đoán bệnh bạch cầu | |
| leukemia patient | Bệnh nhân mắc bệnh bạch cầu | |
| suffer from leukemia | Bị bệnh bạch cầu | |
| lymphoblastic leukemiadanh từ | danh từ | Dạng bệnh bạch cầu cấp tính được đặc trưng bởi số lượng rất lớn các nguyên bào lympho trong máu lưu thông |
| acute lymphoblastic leukemiadanh từ | danh từ | Loại bệnh bạch cầu ảnh hưởng đến tế bào lympho |
Ví dụ
- .Các đối tượng bị bệnh bạch cầu nguyên bào lympho và dòng tủy.
- .Dì tôi qua đời vì bệnh bạch cầu.
- .Ivan đã chết vì bệnh bạch cầu.
Họ từ (word family)
cùng gốc leukemiaNguồn gốc (etymology)
leuk--emia
- mượn từ tiếng ĐứcLeukämie
- từ tiếng Hy Lạp cổλευκόςleukós“white”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha