Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antileukemia
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nó được sử dụng để điều trị bệnh bạch cầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That is used to treat leukemia
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
antileukemic
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
leukemia
AI
1
Nó được sử dụng để điều trị bệnh bạch cầu
1
Nó được sử dụng để điều trị bệnh bạch cầu
1
Nó được sử dụng để điều trị bệnh bạch cầu