lymphoblastic leukemia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng bệnh bạch cầu cấp tính được đặc trưng bởi số lượng rất lớn các nguyên bào lympho trong máu lưu thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acute form of leukemia characterized by a very large number of lymphoblasts in the circulating blood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lymphoblastic leukemiaDạng gốc (base form)
- lymphoblastic leukemiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acute lymphoblastic leukemiadanh từ | danh từ | Loại bệnh bạch cầu ảnh hưởng đến tế bào lympho |
Ví dụ
- .