Dịch

let's go

cụm từ (phrase)
US/ˈlɛts ˈɡoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bắt đầu thôi, tiến hành thôicụm từLet us begin or get started. (a call to put a plan into action)
  2. Nhanh lên, khẩn trương lêncụm từHurry up; be quick.
  3. Nhào vô, ngon thì nhào vô, chiến thôicụm từBring it on. (an incitement to fight)
  4. Tuyệt vời, hay quá, hoan hôcụm từYay. (an expression of pleasure, joy, relief, or satisfaction)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

let's go, Brandoncụm từUyển ngữ cho "chết tiệt Joe Biden"

1 nghĩa khác

Cụm từ (phrase) 1
Hãy đi
  1. Hortative of go, particularly as a cheer expressing encouragement.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Đợi thế là đủ rồi. Về nhà thôi.
  • .Hãy cùng đi gặp một số bạn bè của tôi.
  • .Hãy đi và chơi đá banh nào

AI