lepto-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Mỏng, mảnh, mảnh khảnhtiền tốthin, fine, narrow, slender
- leptonchưa dịchtiền tố
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Họ từ (word family)
cùng gốc lepto-- leptosomeThân hẹp (tỷ lệ thuận với chiều cao hoặc chiều dài)tính từ, danh từ
- leptonĐồng xu được sử dụng từ thời cổ đại ở Hy Lạp, phục vụ trong thời hiện đại như một phần trăm của phượng hoàng, drachma và euro (như dạng Eurocent của Hy Lạp)danh từ
- leptinLoại hormone protein được sản xuất trong mô mỡ; nó đóng một vai trò trong việc điều chỉnh sự thèm ăn và trao đổi chấtdanh từ
- leptokurtoticLeptokurtic.chưa dịchtính từ