Dịch

leng

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hấp dẫn, tuyệt vờitính từSynonym of peng (“attractive, excellent”).
  2. Khẩu súngdanh từđếm được (countable)A gun.
  3. Phụ nữ hấp dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attractive woman or women.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lengDạng gốc (base form)
  2. lengsSố nhiều (plural)
  3. lengerSo sánh hơn (comparative)
  4. lengestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pa-lengdanh từHội chứng sợ băng giá liên quan đến văn hóa, được tìm thấy ở nhiều nơi ở Châu Á
leng zaidanh từ, tính từNgười đàn ông đẹp trai, chàng trai xinh đẹp

Ví dụ

  • ‘’, .Đôi khi cô ấy nhận được bình luận trên ảnh selfie gọi mình là 'leng', và điều đó khiến cô ấy vui.
  • ? , " !"Bạn biết gì về mấy gã All Star? / Không muốn thấy gã lái xe / Tôi ngồi sau kính tối màu với khẩu súng trên xe / Tôi nhảy ra khỏi xe, chĩa súng vào xe hắn / Tôi nói 'ra khỏi xe ngay!'
  • / , " "Tôi đi cùng hội anh em / Mỗi khi tôi đi ngang qua, họ nói 'leng leng'

AI