Nghĩa chính
- Việc chạy đôn chạy đáodanh từkhông đếm được (uncountable)Work, especially research or preparation, that involves significant walking, travel, or similar effort.
- Kỹ thuật dùng chândanh từkhông đếm được (uncountable)Skillful or vigorous use of the legs, as in dance or sports.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- legworkDạng gốc (base form)
- legworksSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . . .John đã làm hết mọi việc chạy đôn chạy đáo. Anh ấy in và gửi thiệp mời. Anh ấy tìm diễn giả.
- .Kỹ thuật dùng chân điêu luyện và nhảy dây sẽ giúp bạn có vóc dáng tuyệt vời.
- .Anh ấy đã làm hết mọi việc chạy đôn chạy đáo.