Dịch

legwork

B2danh từ (noun)
UK/ˈlɛɡˌwɜːk/US/ˈlɛɡˌwɝk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Việc chạy đôn chạy đáodanh từkhông đếm được (uncountable)Work, especially research or preparation, that involves significant walking, travel, or similar effort.
  2. Kỹ thuật dùng chândanh từkhông đếm được (uncountable)Skillful or vigorous use of the legs, as in dance or sports.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legworkDạng gốc (base form)
  2. legworksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . . .John đã làm hết mọi việc chạy đôn chạy đáo. Anh ấy in và gửi thiệp mời. Anh ấy tìm diễn giả.
  • .Kỹ thuật dùng chân điêu luyện và nhảy dây sẽ giúp bạn có vóc dáng tuyệt vời.
  • .Anh ấy đã làm hết mọi việc chạy đôn chạy đáo.

AI