lector
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người đọc kinh, thầy đọc kinh, thầy đọc sách, thừa tác viên Lời Chúadanh từA lay person who reads aloud certain religious texts in a church service.
- Giảng viên hoặc độc giả công cộng tại một số trường đại họcdanh từA public lecturer or reader at some universities.
- Người đọc to cho công nhân nghe để giải trí, do công đoàn chỉ địnhdanh từA person who reads aloud to workers to entertain them, appointed by a trade union.
- Thực hiện dịch vụ như một giảng viên trong bối cảnh tôn giáođộng từTo perform service as a lector in a religious context.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caveat lectorcụm từ | cụm từ | Người đọc hãy cẩn thận |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người dịch lồng tiếng cho các bộ phim nước ngoài
- Người dịch lồng tiếng cho các bộ phim nước ngoài, đặc biệt là các nước Đông ÂuA person doing voice-over translation of foreign films, especially in Eastern European countries.
Ví dụ
- , , , , .
- , — — viewer's .
- Colbert's : .