Dịch

lector

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người đọc kinh, thầy đọc kinh, thầy đọc sách, thừa tác viên Lời Chúadanh từA lay person who reads aloud certain religious texts in a church service.
  2. Giảng viên hoặc độc giả công cộng tại một số trường đại họcdanh từA public lecturer or reader at some universities.
  3. Người đọc to cho công nhân nghe để giải trí, do công đoàn chỉ địnhdanh từA person who reads aloud to workers to entertain them, appointed by a trade union.
  4. Thực hiện dịch vụ như một giảng viên trong bối cảnh tôn giáođộng từTo perform service as a lector in a religious context.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lectorNguyên thể (infinitive)
  2. lectorsSố nhiều (plural)
  3. lectoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lectoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

caveat lectorcụm từNgười đọc hãy cẩn thận

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người dịch lồng tiếng cho các bộ phim nước ngoài
  1. Người dịch lồng tiếng cho các bộ phim nước ngoài, đặc biệt là các nước Đông ÂuA person doing voice-over translation of foreign films, especially in Eastern European countries.

Ví dụ

  • , , , , .
  • , — — viewer's .
  • Colbert's : .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilector
  2. từ tiếng Latinh muộnlēctor
  3. dịch sát từ tiếng Ba Lanlektor

Cùng gốc (doublet)lecturelecturer

AI