Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bài học, điều học đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something learned; a lesson.
- Học thức, giáo lý, tri thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Learning, lore; doctrine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- learDạng gốc (base form)
- learsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| O'Leardanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dạy
- ngoại động từ (transitive)Dạy, giảng dạyTo teach.
Ví dụ
- ' , passd ; gaed , .Họ ăn mặc như những người hầu gái, Và giả làm những người chị em xinh đẹp; Cùng đồng lòng vượt biển ra khơi, Để đi tìm kiếm tri thức.
- Millôr , Shakespeare's (, , , ) , .Millôr Fernandes, người đã dịch bốn vở kịch của Shakespeare (Hamlet, Người vợ đanh đá, Vua Lear, và Những người vợ vui vẻ ở Windsor) sang tiếng Bồ Đào Nha, không biết tiếng Anh.
- .Ông đã đóng vai Vua Lear.
Họ từ (word family)
cùng gốc learNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilaire
- từ tiếng Anh cổlār“lore”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạilearen