Dịch

lear

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɪə/US/ˈlɪɹ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bài học, điều học đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something learned; a lesson.
  2. Học thức, giáo lý, tri thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Learning, lore; doctrine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. learDạng gốc (base form)
  2. learsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

O'Leardanh từ riêngMột họ từ Ailen

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dạy
  1. ngoại động từ (transitive)Dạy, giảng dạyTo teach.

Ví dụ

  • ' , passd ; gaed , .Họ ăn mặc như những người hầu gái, Và giả làm những người chị em xinh đẹp; Cùng đồng lòng vượt biển ra khơi, Để đi tìm kiếm tri thức.
  • Millôr , Shakespeare's (, , , ) , .Millôr Fernandes, người đã dịch bốn vở kịch của Shakespeare (Hamlet, Người vợ đanh đá, Vua Lear, và Những người vợ vui vẻ ở Windsor) sang tiếng Bồ Đào Nha, không biết tiếng Anh.
  • .Ông đã đóng vai Vua Lear.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilaire
  2. từ tiếng Anh cổlār“lore”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilearen

AI