Dịch

lai

C2danh từ (noun)
US/laɪ/

Nghĩa chính

  1. Thơ laidanh từA mostly North European medieval form of lyrical, narrative poem written in octosyllabic couplets that often deals with tales of adventure and romance, with stanzas that do not repeat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laiDạng gốc (base form)
  2. laisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lai seedanh từTiền may mắn
lai laithán từCâu cảm thán để thể hiện sự khuyến khích hoặc đi trước một yêu cầu
Gia Laidanh từ riêngGia Lai
Lai ChâuLai Châu
Umang Laidanh từ riêngCác vị thần Sylvan được tôn thờ trong tôn giáo Meitei truyền thống
Lai Haraobadanh từ riêngLễ hội sân khấu nghi lễ âm nhạc và khiêu vũ sùng đạo Meitei cổ điển, bao gồm các lễ hội, để tôn vinh các vị thần Umang Lai
Lai Chi Vundanh từ riêngNgôi làng ở Coloane, Ma Cao
Lai Chi Kokdanh từ riêngKhu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilai
  2. từ tiếng Pháp cổlai“song, lyric, poem”
  3. từ tiếng Frank*laik“play, melody, song”

AI