Nghĩa chính
- Thơ laidanh từA mostly North European medieval form of lyrical, narrative poem written in octosyllabic couplets that often deals with tales of adventure and romance, with stanzas that do not repeat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laiDạng gốc (base form)
- laisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lai seedanh từ | danh từ | Tiền may mắn |
| lai laithán từ | thán từ | Câu cảm thán để thể hiện sự khuyến khích hoặc đi trước một yêu cầu |
| Gia Laidanh từ riêng | danh từ riêng | Gia Lai |
| Lai Châu | Lai Châu | |
| Umang Laidanh từ riêng | danh từ riêng | Các vị thần Sylvan được tôn thờ trong tôn giáo Meitei truyền thống |
| Lai Haraobadanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ hội sân khấu nghi lễ âm nhạc và khiêu vũ sùng đạo Meitei cổ điển, bao gồm các lễ hội, để tôn vinh các vị thần Umang Lai |
| Lai Chi Vundanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Coloane, Ma Cao |
| Lai Chi Kokdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông |
Họ từ (word family)
cùng gốc laiNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilai
- từ tiếng Pháp cổlai“song, lyric, poem”
- từ tiếng Frank*laik“play, melody, song”