Dịch

lain

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Che giấu, giấu giếmđộng từTo conceal, keep quiet about.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã nằm ở đó suốt một tiếng đồng hồ.
  • .Bộ anime yêu thích của tôi là Serial Experiments Lain.
  • .Các thiên thạch vẫn nằm yên ở đó suốt nhiều năm qua.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilainen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổleyna“to conceal”
  3. từ tiếng Anh cổlīeġnan“to deny; conceal”

AI