laine
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một diện tích đất canh tác ở chân đồidanh từan area of arable land at the foot of a hill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laineDạng gốc (base form)
- lainesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pure lainetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến người Quebec nói tiếng Pháp có tổ tiên là người Pháp "thuần chủng", xuất thân từ những người định cư ở Tân Pháp |
| satin de lainedanh từ | danh từ | Loại vải len mỏng bóng, nhiều loại cassimere |
| mousseline de lainedanh từ | danh từ | Loại vải len không dệt được sản xuất với nhiều màu sắc và hoa văn khác nhau |