Dịch

laine

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một diện tích đất canh tác ở chân đồidanh từan area of arable land at the foot of a hill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laineDạng gốc (base form)
  2. lainesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pure lainetính từ, danh từLiên quan đến người Quebec nói tiếng Pháp có tổ tiên là người Pháp "thuần chủng", xuất thân từ những người định cư ở Tân Pháp
satin de lainedanh từLoại vải len mỏng bóng, nhiều loại cassimere
mousseline de lainedanh từLoại vải len không dệt được sản xuất với nhiều màu sắc và hoa văn khác nhau

AI