Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lai lai
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
l
aɪ
ˈ
l
aɪ
/
Nghĩa chính
1
Câu cảm thán để thể hiện sự khuyến khích hoặc đi trước một yêu cầu
thán từ
An exclamation to express encouragement, or to precede a request.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
come
AI
1
Câu cảm thán để thể hiện sự khuyến khích hoặc đi trước một yêu cầu
1
Câu cảm thán để thể hiện sự khuyến khích hoặc đi trước một yêu cầu
1
Câu cảm thán để thể hiện sự khuyến khích hoặc đi trước một yêu cầu